Học từ vựng tiếng Nhật ngành Giáo dục

JapanSOFL Đã phát biểu bài viết • 0 bình luận • 288 lượt xem • 2018-11-19 18:24 • 来自相关话题

Giáo dục là lĩnh vực luôn được đề cao và chú trọng ở mọi quốc gia trên thế giới. Hôm nay, SOFL sẽ mang đến cho các bạn tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về ngành Giáo dục. Hãy cùng mang sách vở và bút ra học tiếng Nhật nào!

Từ vựng tiếng Nhật về Giáo dục

 ゼミナール : Hội thảo, buổi học dạng thảo luận
 教師ゼミナー : Hội thảo giáo viên
 化学記号 : Ký hiệu hóa học
 記憶力 : Khả năng nhớ
 課程 : Khóa
 校内 : Khuôn viên trường
 勧告 : Khuyên bảo, khuyên
 凌駕 : Xuất sắc
 試験 :Khảo thí
 不可 : Kém ( xếp loại học sinh)
 テスト :Kiểm tra
 認証評価 : Kiểm định chất lượng
 見解 : Kiến giải
 知識ベース : Kiến thức nền
 建築師 : Kiến trúc sư
 技師 : Kỹ sư
試験 : Kỳ thi
入学試験 : Kỳ thi tuyển sinh
学寮 :Ký túc xá
倆 : Kỹ năng
 紀律 校紀 : Kỷ luật
入学式 :Lễ khai giảng
卒業式 : Lễ tốt nghiệp
校舎建築費用 : Lệ phí xây dựng trường sở
列挙 : Liệt kê
教場 : Lớp học
クラス : Lớp
卒業論文 : Luận văn tốt nghiệp
鍛える : Luyện, huấn luyện
練習 : Luyện tập, bài luyện
幼稚園 : Mẫu giáo
研究 : Nghiên cứu, điều tra
 
Từ vựng về các môn học

学科 科目・課目 : Môn học
必修科目 : Môn học bắt buộc
選択科目 : Môn học tự chọn
芸術 : Nghệ thuật
古典 :Ngôn ngữ, văn học và lịch sử Hy Lạp
演劇 : Điện ảnh
美術 : Mỹ thuật
歴史学 : Lịch sử
美術史 : Lịch sử nghệ thuật
文学 : Văn học
現代語 : Ngôn ngữ hiện đại
音楽 : Âm nhạc
哲学 : Triết học
神学、神学理論 : Thần học
天文学 : Thiên văn học
生物学 : Sinh học
化学 : Hóa học
コンピューター科学 : Khoa học máy tính
歯科医学 : Nha khoa
工学 : Kỹ thuật
地質学 : Địa chất học
医学 : Y học
物理学/物理 : Vật lý
獣医学 : Thú y học
考古学 : Khảo cổ học
経済学 : Kinh tế học
メディア研究 : Nghiên cứu truyền thông
政治学 : Chính trị học
心理学 : Tâm lý học
社会科 : Nghiên cứu xã hội
社会学 : Xã hội học
会計 : Kế toán
建築学 : Kiến trúc học
ビジネス研究 : Kinh doanh học
地理学 : Địa lý
デザインと技術 : Thiết kế và công nghệ
法学 : Luật
数学 : Môn toán
看護学 : Y tá học
体育 : PE (viết tắt của physical education)
宗教学 : Tôn giáo học
性教育 : Giáo dục giới tính
科学 : Khoa học
コンピュータ科学、コンピュータ・サイエンス : Khoa học máy tính
地球科学/ 地学 : Khoa học trái đất
自然科学 ナチュラルサイエンス/ 理科 : Khoa học tự nhiên
応用科学 : Khoa học ứng dụng
宇宙科学 : Khoa học vũ trụ
科学研究 : Nghiên cứu khoa học
算数 : Môn số học

Trên đây là bài tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật về ngành Giáo dục mà Trung tâm Nhật ngữ SOFL muốn giới thiệu tới các bạn. Hãy học thật tốt và chăm chỉ theo từng từ một, đừng học nhồi nhét quá nhé. Xem thêm
Giáo dục là lĩnh vực luôn được đề cao và chú trọng ở mọi quốc gia trên thế giới. Hôm nay, SOFL sẽ mang đến cho các bạn tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về ngành Giáo dục. Hãy cùng mang sách vở và bút ra học tiếng Nhật nào!

Từ vựng tiếng Nhật về Giáo dục

 ゼミナール : Hội thảo, buổi học dạng thảo luận
 教師ゼミナー : Hội thảo giáo viên
 化学記号 : Ký hiệu hóa học
 記憶力 : Khả năng nhớ
 課程 : Khóa
 校内 : Khuôn viên trường
 勧告 : Khuyên bảo, khuyên
 凌駕 : Xuất sắc
 試験 :Khảo thí
 不可 : Kém ( xếp loại học sinh)
 テスト :Kiểm tra
 認証評価 : Kiểm định chất lượng
 見解 : Kiến giải
 知識ベース : Kiến thức nền
 建築師 : Kiến trúc sư
 技師 : Kỹ sư
試験 : Kỳ thi
入学試験 : Kỳ thi tuyển sinh
学寮 :Ký túc xá
倆 : Kỹ năng
 紀律 校紀 : Kỷ luật
入学式 :Lễ khai giảng
卒業式 : Lễ tốt nghiệp
校舎建築費用 : Lệ phí xây dựng trường sở
列挙 : Liệt kê
教場 : Lớp học
クラス : Lớp
卒業論文 : Luận văn tốt nghiệp
鍛える : Luyện, huấn luyện
練習 : Luyện tập, bài luyện
幼稚園 : Mẫu giáo
研究 : Nghiên cứu, điều tra
 
Từ vựng về các môn học

学科 科目・課目 : Môn học
必修科目 : Môn học bắt buộc
選択科目 : Môn học tự chọn
芸術 : Nghệ thuật
古典 :Ngôn ngữ, văn học và lịch sử Hy Lạp
演劇 : Điện ảnh
美術 : Mỹ thuật
歴史学 : Lịch sử
美術史 : Lịch sử nghệ thuật
文学 : Văn học
現代語 : Ngôn ngữ hiện đại
音楽 : Âm nhạc
哲学 : Triết học
神学、神学理論 : Thần học
天文学 : Thiên văn học
生物学 : Sinh học
化学 : Hóa học
コンピューター科学 : Khoa học máy tính
歯科医学 : Nha khoa
工学 : Kỹ thuật
地質学 : Địa chất học
医学 : Y học
物理学/物理 : Vật lý
獣医学 : Thú y học
考古学 : Khảo cổ học
経済学 : Kinh tế học
メディア研究 : Nghiên cứu truyền thông
政治学 : Chính trị học
心理学 : Tâm lý học
社会科 : Nghiên cứu xã hội
社会学 : Xã hội học
会計 : Kế toán
建築学 : Kiến trúc học
ビジネス研究 : Kinh doanh học
地理学 : Địa lý
デザインと技術 : Thiết kế và công nghệ
法学 : Luật
数学 : Môn toán
看護学 : Y tá học
体育 : PE (viết tắt của physical education)
宗教学 : Tôn giáo học
性教育 : Giáo dục giới tính
科学 : Khoa học
コンピュータ科学、コンピュータ・サイエンス : Khoa học máy tính
地球科学/ 地学 : Khoa học trái đất
自然科学 ナチュラルサイエンス/ 理科 : Khoa học tự nhiên
応用科学 : Khoa học ứng dụng
宇宙科学 : Khoa học vũ trụ
科学研究 : Nghiên cứu khoa học
算数 : Môn số học

Trên đây là bài tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật về ngành Giáo dục mà Trung tâm Nhật ngữ SOFL muốn giới thiệu tới các bạn. Hãy học thật tốt và chăm chỉ theo từng từ một, đừng học nhồi nhét quá nhé.

Mẫu câu học tiếng Nhật đơn giản đi du lịch

vuthithu Đã phát biểu bài viết • 0 bình luận • 291 lượt xem • 2018-10-17 14:57 • 来自相关话题

Bạn đang có mong muốn học tiếng Nhật đơn giản để đi du lịch trong thời gian tới, mình sẽ giúp bạn bằng cách giới thiệu một số mẫu câu giao tiếp cơ bản bằng tiếng Nhật, chắc chắn bạn sẽ sử dụng tới. Hãy theo dõi thật kỹ nhé!

これはいくらですか (kore wa ikura desu ka) : Cái này bao nhiêu?
これをください (kore wo kudasai) : Hãy lấy cho tôi cái này.
何時から何時まで開いていますか (nanji kara nanji made aite imasu ka) : Khi nào bạn mở cửa (hàng)
どのぐらいかかりますか (dono gurai kakarimasu ka) : Mất bao lâu (đến đó)?
何時に出ますか (nanji ni demasu ka) : Mấy giờ xe rời đi? 
何時に着きますか (nanji ni tsukimasu ka) : Mấy giờ xe đến nơi?
道に迷ってしまいました (michi ni mayotte shimaimashita) : Tôi bị lạc đường
新宿駅までお願いします (shinjuku eki made onegaishimasu) : (taxi) Hãy đưa tôi đến ga Shinjuku
まっすぐ行って下さい (massugu itte kudasai) : Hãy đi thẳng
空港にはどう行けばいいですか (kuukou niwa dou ikeba ii desu ka) : Làm thế nào tôi có thể đi đến sân bay?
こちらで両替ができますか (kochira de ryougae ga dekimasu ka) : Tôi có thể thay đổi tiền ở đây không?
バスで行けますか (basu de ikemasu ka) : Tôi có thể đi bằng xe buýt?
荷物を預けてもいいですか (nimotsu wo azuketemo ii desu ka) : (ở khách sạn) Tôi có thể để khỏi hành lý của tôi ở đây không?
ここにトイレがありますか (koko ni toire ga arimasu ka) : Có nhà vệ sinh ở đây không?
手伝ってくれませんか (tetsudatte kuremasen ka) : Bạn có thể giúp tôi được không?
ちょっと聞いてもいいですか (chotto kiitemo ii desu ka) : Tôi có thể hỏi bạn điều này không?
Những mẫu câu này chắc chắn sẽ sử dụng nhiều khi đi du lịch, nếu bạn quan tâm hãy bắt tay học tiếng Nhật ngay từ bây giờ bằng mẫu câu đơn giản bên trên nhé. Liên hệ tới trung tâm học tiếng Nhật uy tín Hà Nội TẠI ĐÂY để được hỗ trợ tư vấn
Chúc bạn học tiếng Nhật thành công! Xem thêm
Bạn đang có mong muốn học tiếng Nhật đơn giản để đi du lịch trong thời gian tới, mình sẽ giúp bạn bằng cách giới thiệu một số mẫu câu giao tiếp cơ bản bằng tiếng Nhật, chắc chắn bạn sẽ sử dụng tới. Hãy theo dõi thật kỹ nhé!

これはいくらですか (kore wa ikura desu ka) : Cái này bao nhiêu?
これをください (kore wo kudasai) : Hãy lấy cho tôi cái này.
何時から何時まで開いていますか (nanji kara nanji made aite imasu ka) : Khi nào bạn mở cửa (hàng)
どのぐらいかかりますか (dono gurai kakarimasu ka) : Mất bao lâu (đến đó)?
何時に出ますか (nanji ni demasu ka) : Mấy giờ xe rời đi? 
何時に着きますか (nanji ni tsukimasu ka) : Mấy giờ xe đến nơi?
道に迷ってしまいました (michi ni mayotte shimaimashita) : Tôi bị lạc đường
新宿駅までお願いします (shinjuku eki made onegaishimasu) : (taxi) Hãy đưa tôi đến ga Shinjuku
まっすぐ行って下さい (massugu itte kudasai) : Hãy đi thẳng
空港にはどう行けばいいですか (kuukou niwa dou ikeba ii desu ka) : Làm thế nào tôi có thể đi đến sân bay?
こちらで両替ができますか (kochira de ryougae ga dekimasu ka) : Tôi có thể thay đổi tiền ở đây không?
バスで行けますか (basu de ikemasu ka) : Tôi có thể đi bằng xe buýt?
荷物を預けてもいいですか (nimotsu wo azuketemo ii desu ka) : (ở khách sạn) Tôi có thể để khỏi hành lý của tôi ở đây không?
ここにトイレがありますか (koko ni toire ga arimasu ka) : Có nhà vệ sinh ở đây không?
手伝ってくれませんか (tetsudatte kuremasen ka) : Bạn có thể giúp tôi được không?
ちょっと聞いてもいいですか (chotto kiitemo ii desu ka) : Tôi có thể hỏi bạn điều này không?
Những mẫu câu này chắc chắn sẽ sử dụng nhiều khi đi du lịch, nếu bạn quan tâm hãy bắt tay học tiếng Nhật ngay từ bây giờ bằng mẫu câu đơn giản bên trên nhé. Liên hệ tới trung tâm học tiếng Nhật uy tín Hà Nội TẠI ĐÂY để được hỗ trợ tư vấn
Chúc bạn học tiếng Nhật thành công!

e theo diện visa gia đình muốn tim công việc ở chiba gần ga Kita Mastudo ko cần tiếng

Trả lời

Người dùngcó sử dụng nick name Đã gửi một câu hỏi • 1 người theo dõi • 0 câu trả lời • 342 lượt xem • 2018-10-04 16:18 • 来自相关话题

Quán ăn ga 京成船橋駅 (Keisei Funabashi) đi bộ 2 phút tuyển nhân viên không yêu cầu kinh nghiệm

fanshiming1993 Đã phát biểu bài viết • 0 bình luận • 283 lượt xem • 2018-08-31 14:28 • 来自相关话题

[Tên Quán] Quán Bar HUB船橋店





[Ca làm và lương] Trong khoảng 14:00~04:00. Lương 950円~/ giờ.
Tuần làm ít nhất 2 ngày ( 4 tiếng)
[Công việc và Trình độ tiếng Nhật] Phục vụ/Làm bếp
Yêu cầu: Giao tiếp hằng ngày tốt (khoảng N4~N3)
[Đãi ngộ]Hỗ trợ phí đi lại toàn bộ. Có makanai cực ngon 
Được cấp đồng phục, không yêu cầu kinh nghiệm
[Ga gần nhất] Từ ga 京成船橋駅 (Keisei Funabashi) đi bộ 2 phút.
[Địa chỉ] 千葉県船橋市本町4-4-50
ĐĂNG KÝ LÀM >> https://nihondebaito.com/vi/c/bar-7047 Xem thêm
[Tên Quán] Quán Bar HUB船橋店
74c5e354e9c2833f14de295dd503c5c7.png


[Ca làm và lương] Trong khoảng 14:00~04:00. Lương 950円~/ giờ.
Tuần làm ít nhất 2 ngày ( 4 tiếng)
[Công việc và Trình độ tiếng Nhật] Phục vụ/Làm bếp
Yêu cầu: Giao tiếp hằng ngày tốt (khoảng N4~N3)
[Đãi ngộ]Hỗ trợ phí đi lại toàn bộ. Có makanai cực ngon 
Được cấp đồng phục, không yêu cầu kinh nghiệm
[Ga gần nhất] Từ ga 京成船橋駅 (Keisei Funabashi) đi bộ 2 phút.
[Địa chỉ] 千葉県船橋市本町4-4-50
ĐĂNG KÝ LÀM >> https://nihondebaito.com/vi/c/bar-7047

Quán nhậu cách ga 千葉駅 (Chiba) 1 phút đi bộ

fanshiming1993 Đã phát biểu bài viết • 0 bình luận • 254 lượt xem • 2018-08-30 12:36 • 来自相关话题

Quán nhậu cực nhiều món ngon lành cành đào, chuyên tuyển ca chiều và tối nhé, anh em xem nhanh tay hốt một suất thôi nào!!!





[Tên quán ] Quán lẩu nhậu 手作り居酒屋 甘太郎 千葉センシティ店
[Ca làm và lương] Trong khoảng 16:00~00:00. Lương 1,000円~.
Tuần làm việc ít nhất 1 buổi, 3 tiếng/buổi.
[Công việc và Trình độ tiếng Nhật] Phục vụ, làm bếp, rửa bát. Giao tiếp thông thường lưu loát, N3~ hoặc ở Nhật trên 6 tháng.
[Đãi ngộ] Hỗ trợ tiền đi lại một phần, tối đa 800円/ngày hoặc 15000円/tháng. Hỗ trợ bữa ăn ngon rẻ. 
[Ga gần nhất] 千葉駅 (Chiba) 1 phút.
[Địa chỉ] 千葉県千葉市中央区新町1000番地  センシティタワー22F Xem thêm
Quán nhậu cực nhiều món ngon lành cành đào, chuyên tuyển ca chiều và tối nhé, anh em xem nhanh tay hốt một suất thôi nào!!!
image1.gif


[Tên quán ] Quán lẩu nhậu 手作り居酒屋 甘太郎 千葉センシティ店
[Ca làm và lương] Trong khoảng 16:00~00:00. Lương 1,000円~.
Tuần làm việc ít nhất 1 buổi, 3 tiếng/buổi.
[Công việc và Trình độ tiếng Nhật] Phục vụ, làm bếp, rửa bát. Giao tiếp thông thường lưu loát, N3~ hoặc ở Nhật trên 6 tháng.
[Đãi ngộ] Hỗ trợ tiền đi lại một phần, tối đa 800円/ngày hoặc 15000円/tháng. Hỗ trợ bữa ăn ngon rẻ. 
[Ga gần nhất] 千葉駅 (Chiba) 1 phút.
[Địa chỉ] 千葉県千葉市中央区新町1000番地  センシティタワー22F

Quán sushi cách (Ga Nishi-Funabashi) 2 phút tuyển baito

fanshiming1993 Đã phát biểu bài viết • 0 bình luận • 213 lượt xem • 2018-08-23 13:48 • 来自相关话题

[Tên quán] Quán sushi つきじ千鮨 ペリエ西船橋店





[Ca làm và tiền lương] Chọn trong khoảng 06:00~23:00, lương 1,000円~/h
Tuần làm ít nhất 2 ngày, 4 tiếng/ngày.
[Công việc và yêu cầu tiếng] Phục vụ và phụ bếp
Giao tiếp hằng ngày tốt N3 hoặc ở Nhật trên 6 tháng
[Đãi ngộ] Hỗ trợ chi phí đi lại (theo quy định), hỗ trợ bữa ăn
[Ga gần nhất] 西船橋駅 (Ga Nishi-Funabashi) 2 phút
[Địa chỉ] 千葉県船橋市西船4-27-7JR西船橋駅構内2F

ĐĂNG KÍ>>https://nihondebaito.com/vi/c/bar-7016 Xem thêm
[Tên quán] Quán sushi つきじ千鮨 ペリエ西船橋店
74c5e354e9c2833f14de295dd503c5c7.png


[Ca làm và tiền lương] Chọn trong khoảng 06:00~23:00, lương 1,000円~/h
Tuần làm ít nhất 2 ngày, 4 tiếng/ngày.
[Công việc và yêu cầu tiếng] Phục vụ và phụ bếp
Giao tiếp hằng ngày tốt N3 hoặc ở Nhật trên 6 tháng
[Đãi ngộ] Hỗ trợ chi phí đi lại (theo quy định), hỗ trợ bữa ăn
[Ga gần nhất] 西船橋駅 (Ga Nishi-Funabashi) 2 phút
[Địa chỉ] 千葉県船橋市西船4-27-7JR西船橋駅構内2F

ĐĂNG KÍ>>https://nihondebaito.com/vi/c/bar-7016

Quán ga 幕張駅 (ga Makuhari) tuyển nhân viên

fanshiming1993 Đã phát biểu bài viết • 0 bình luận • 292 lượt xem • 2018-08-14 10:38 • 来自相关话题

Tuyển nhân viên phục vụ, làm bếp cho quán bento Hotto Motto gần ga Makuhari!
Chưa kinh nghiệm OK, hoan nghênh du học sinh!

[Quán] Quán bento ほっともっと 畑町店
[Ca làm và lương] Trong khoảng 08:00~21:00, lương 1,050円~1,313円/h
Làm ít nhất 2 ngày/tuần, 3 tiếng/ngày
[Công việc và Trình độ tiếng Nhật] Phục vụ, làm bếp. Giao tiếp hàng ngày tốt, N3 hoặc ở Nhật trên 6 tháng
[Đãi ngộ] Hỗ trợ makanai. Hỗ trợ phí đi lại một phần.
[Ga gần nhất] 幕張駅 (ga Makuhari)
[Địa chỉ] 千葉県千葉市花見川区畑町1322-2

ĐĂNG KÍ NGAY 
https://nihondebaito.com/vi/c/bar-728 Xem thêm
Tuyển nhân viên phục vụ, làm bếp cho quán bento Hotto Motto gần ga Makuhari!
Chưa kinh nghiệm OK, hoan nghênh du học sinh!

[Quán] Quán bento ほっともっと 畑町店
[Ca làm và lương] Trong khoảng 08:00~21:00, lương 1,050円~1,313円/h
Làm ít nhất 2 ngày/tuần, 3 tiếng/ngày
[Công việc và Trình độ tiếng Nhật] Phục vụ, làm bếp. Giao tiếp hàng ngày tốt, N3 hoặc ở Nhật trên 6 tháng
[Đãi ngộ] Hỗ trợ makanai. Hỗ trợ phí đi lại một phần.
[Ga gần nhất] 幕張駅 (ga Makuhari)
[Địa chỉ] 千葉県千葉市花見川区畑町1322-2

ĐĂNG KÍ NGAY 
https://nihondebaito.com/vi/c/bar-728

Việc ngắn hạn xưởng bánh kẹo ở Chiba

fanshiming1993 Đã phát biểu bài viết • 0 bình luận • 297 lượt xem • 2018-07-30 13:21 • 来自相关话题

Việc ngắn hạn xưởng bánh kẹo ở Chiba






Từ 02/08 〜 22/08

Từ ga 川間駅(かわまえき)tuyến 野田線(のだせん)đi bus mất phí hoặc đi bộ 15p

Thời gian: 8:30 〜 17:30

Lương: 1.100 ¥/h

Đi lại: 500¥/ngày

Có thể đi làm bằng xe hơi

Ưu tiên em nào làm đc 234

Yêu cầu: 
+ Làm đc 3 buổi/tuần 〜
+ Tiếng Nhật nghe hiểu chỉ thị của qly

Lương thẻ, chốt cuối tháng, thanh toán vào ngày 25 của mỗi tháng sau.

LH  080 1021 0029 Xem thêm
Việc ngắn hạn xưởng bánh kẹo ở Chiba

74c5e354e9c2833f14de295dd503c5c7.png


Từ 02/08 〜 22/08

Từ ga 川間駅(かわまえき)tuyến 野田線(のだせん)đi bus mất phí hoặc đi bộ 15p

Thời gian: 8:30 〜 17:30

Lương: 1.100 ¥/h

Đi lại: 500¥/ngày

Có thể đi làm bằng xe hơi

Ưu tiên em nào làm đc 234

Yêu cầu: 
+ Làm đc 3 buổi/tuần 〜
+ Tiếng Nhật nghe hiểu chỉ thị của qly

Lương thẻ, chốt cuối tháng, thanh toán vào ngày 25 của mỗi tháng sau.

LH  080 1021 0029

Việc Spot xưởng thực phẩm ga 袖ヶ浦(そでがうら)Chiba

fanshiming1993 Đã phát biểu bài viết • 0 bình luận • 501 lượt xem • 2018-07-30 09:30 • 来自相关话题

Việc Spot xưởng thực phẩm ga 袖ヶ浦(そでがうら)Chiba






Tháng 8, các ngày sau:
1, 2, 3, 4, 5
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19

Từ ga có bus free vào xưởng

Thời gian: 9:00 〜 17:00

Lương: 1.100¥/h (Đã bao gồm tiền đi lại)

Nội dung cv: làm cơm nắm, bánh san wich

Lương thẻ, thanh toán 25/9

Ko nhận visa thực tập sinh, kỹ sư, tị nạn, hòi sơ giả, hồ sơ mượn.

LH Fb  080 1021 0029 Xem thêm
Việc Spot xưởng thực phẩm ga 袖ヶ浦(そでがうら)Chiba

60c37360615a1468df1804510350c7ea.jpg


Tháng 8, các ngày sau:
1, 2, 3, 4, 5
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19

Từ ga có bus free vào xưởng

Thời gian: 9:00 〜 17:00

Lương: 1.100¥/h (Đã bao gồm tiền đi lại)

Nội dung cv: làm cơm nắm, bánh san wich

Lương thẻ, thanh toán 25/9

Ko nhận visa thực tập sinh, kỹ sư, tị nạn, hòi sơ giả, hồ sơ mượn.

LH Fb  080 1021 0029

Việc Spot xưởng thực phẩm ga 袖ヶ浦(そでがうら)Chiba

fanshiming1993 Đã phát biểu bài viết • 0 bình luận • 318 lượt xem • 2018-07-27 08:28 • 来自相关话题

Việc Spot xưởng thực phẩm ga 袖ヶ浦(そでがうら)Chiba






Tháng 8, các ngày sau:
1, 2, 3, 4, 5
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19

Từ ga có bus free vào xưởng

Thời gian: 9:00 〜 17:00

Lương: 1.100¥/h (Đã bao gồm tiền đi lại)

Nội dung cv: làm cơm nắm, bánh san wich

Lương thẻ, thanh toán 25/9

Ko nhận visa thực tập sinh, kỹ sư, tị nạn, hòi sơ giả, hồ sơ mượn.

LH  080 1021 0029 Xem thêm
Việc Spot xưởng thực phẩm ga 袖ヶ浦(そでがうら)Chiba

74c5e354e9c2833f14de295dd503c5c7.png


Tháng 8, các ngày sau:
1, 2, 3, 4, 5
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19

Từ ga có bus free vào xưởng

Thời gian: 9:00 〜 17:00

Lương: 1.100¥/h (Đã bao gồm tiền đi lại)

Nội dung cv: làm cơm nắm, bánh san wich

Lương thẻ, thanh toán 25/9

Ko nhận visa thực tập sinh, kỹ sư, tị nạn, hòi sơ giả, hồ sơ mượn.

LH  080 1021 0029